khinh kỵ

Học thuật
Thân thiện
khinh kỵ

Một người lính khinh kỵ cưỡi ngựa phi nhanh trên thảo nguyên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng: Chỉ một loại binh chủng kỵ binh được trang bị nhẹ, khả năng động cao, thường dùng để trinh sát, tập kích bất ngờ hoặc truy kích đối phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chiến thuật quân sự cổ đại, khinh kỵ đóng vai trò quan trọng nhờ tốc độ sự linh hoạt.
    • Vị tướng đã phái một đội khinh kỵ đi do thám phía trước để nắm tình hình địch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "binh chủng khinh kỵ": cụm từ chỉ toàn bộ lực lượng kỵ binh nhẹ trong một đội quân.

    • Binh chủng khinh kỵ của họ nổi tiếng với những cuộc tấn công chớp nhoáng.
  • "đội hình khinh kỵ": cách bố trí, xếp đặt đội quân kỵ binh nhẹ khi hành quân hoặc chiến đấu.

    • Đội hình khinh kỵ thường giãn cách để dễ dàng động né tránh.
Biến thể từ gần giống
  • Kỵ binh (danh từ): binh chủng chiến đấu trên lưng ngựa nói chung.
  • Trọng kỵ (danh từ): đội quân kỵ binh được trang bị nặng (áo giáp dày, khí lớn), di chuyển chậm hơn nhưng sức công phá mạnh. (Đây từ tương phản với khinh kỵ).
Từ đồng nghĩa
  • Kỵ binh nhẹ: Cách gọi khác, giải thích đặc điểm trang bị của binh chủng này.
Thành ngữ liên quan
  • "Mau như khinh kỵ": Thành ngữ von tốc độ nhanh chóng, sự linh hoạt.
    • Anh ấy chạy đến mau như khinh kỵ.
khinh kỵ

Một người lính khinh kỵ cưỡi ngựa phi nhanh trên thảo nguyên.

  1. Đội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.

Từ gần giống